齻
Pinyin: diān
Tổng quan
Răng khôn, tới tuổi trưởng thành mới mọc. Cũng gọi là Trí xỉ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | diān |
|---|---|
| Quảng Đông | din1 |
| Mân Nam | tsan |
| Hán ngữ Trung cổ | ten |
| Phản thiết | 都年切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 先 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 齻diān 1.真牙。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】都年切【集韻】多年切,𠀤音顛。【玉篇】牙也。【字彙】牙末。【正字通】男子二十四歲,女子二十一歲,齻牙生。 又齒堅也。【儀禮·旣夕】右齻左齻。【疏】釋曰:齻請牙兩畔最長者也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𱌺