齼
Pinyin: chǔ
Tổng quan
văn) Răng ê vì chất chua.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chǔ |
|---|---|
| Quảng Đông | co2 |
| Hán ngữ Trung cổ | chriox |
| Phản thiết | 創舉切 |
| Thanh mẫu | 初 |
| Vận | 語 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 齼〈动〉 牙齿酸痛 莫向君家樊素口,瓠犀微齼远山颦。--曾几《曾宏父分饷洞庭柑诗》 畏怯 齼字《玉篇》不载。齿怯也。音楚去声。今京师语谓怯皆曰齼,不独齿怯也。--杨慎 齼chǔ 1.牙齿接触酸味的感觉。 2.畏怯。 3.凄楚;悲伤。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】創舉切,音楚。【玉篇】齒傷醋也。 又【正字通】音措。【曾茶山和曾宏父餉柑詩】莫向君家樊素口,瓠犀微齼遠山顰。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𬺓