lǒng

Pinyin: lǒng

Tổng quan

a halter

馽龓

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlǒng
Quảng Đônglung5
Hán ngữ Trung cổlung
Phản thiết力孔切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 龓lǒng 1.包举,笼络。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】盧紅切【集韻】盧東切,𠀤音籠。【說文】兼有也。【正字通】漢書。龓貨物。今本作籠。 又【玉篇】馬龓頭。【字彙】馬鞁也。 又【廣韻】力孔切【集韻】魯孔切,𠀤音曨。【廣韻】乗馬也。一曰牽也。 又【集韻】云九切,音有。義同。

Thuyết Văn

兼有也。 从有。龍聲。讀若聾。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今牢籠字當作此。籠行而龓廢矣。吳都賦曰。沈虎潛鹿。馽龓僒束。按馽龓者、縶而籠其頭也。玉篇曰馬龓頭。說文鞥下云龓頭繞者、亦取兼包之意。 盧紅切。九部。

【龓】(lồng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 有 (hữu) | Thanh phù (聲符): 龍 (long) Phiên thiết: 盧紅切 → lư + hồng | Đọc như: 聾 (lung) Nghĩa: 兼 hữu (có) vậy。 từ hữu (có) 。龍 thanh。 đọc như 聾。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䪊 · 𪚞 · 𫜲 · 䪊