Tổng quan

cảnh tượng rồng đang bay

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngdaap6
Nhật BảnOSORERU
Chú âmㄉㄚˊ
Hán ngữ Trung cổdop
Phản thiết悉合切
Thanh mẫu

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT a vista of a dragon in flight

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】徒合切【集韻】達合切,𠀤音沓。【說文】飛龍也。 又【六書·精薀】震怖也。二龍𠀤飛,威靈盛赫,見者氣奪,故讋从此省。【元包經】震龖之赫霆之砉。傳曰:二龍怒也。 又【集韻】悉合切,音趿。飛龍也。

Thuyết Văn

飛龍也。 从二龍。 讀若沓。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣韵曰。龍飛之狀。 凡襲讋字从此省聲。 徒合切。八部。

【龖】(đáp) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 二龍 (nhì + long) | Thanh phù (聲符): 此 (thử) Phiên thiết: 徒合切 → đồ + hợp | Đọc như: 沓 (đạp) Nghĩa: 飛龍 vậy。 từ 二龍。 đọc như 沓。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 龘 · 𱍂