chuī xúy

Hán Việt: xúy · Pinyin: chuī

Tổng quan

thổi (sáo) cách viết cổ của 吹

龡豳

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchuī
Hán Việtxúy
Quảng Đôngceoi1
Nhật BảnSUI
Hàn QuốcCHWI
Chú âmㄔㄨㄟˉ
Hán ngữ Trung cổchjye

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cùng nghĩa với chữ {xúy} [吹] đi với chữ {cổ xúy} [鼓吹].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「吹」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 龡chuī ⒈古同吹”。

Eng

  • CC-CEDICT to blow (a flute)|archaic version of 吹

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【正字通】吹本字。【釋名】竹曰吹。吹,推也。以氣推發其聲也。【周禮·春官·籥師】掌敎國子舞羽龡籥。【籥章】中春龡豳,詩以逆暑。【說文】作𪛑。【玉篇】作䶴。見後䶴字註。隷作吹。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 吹 · 吹