龤
Pinyin: xié
Tổng quan
hòa hợp phù hợp đồng ý
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xié |
|---|---|
| Quảng Đông | haai4 |
| Nhật Bản | KAI |
| Hàn Quốc | HAY |
| Chú âm | ㄒㄧㄝˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghrai |
| Phản thiết | 戸皆切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 皆 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 樂音和諧。同「諧」。《說文解字.龠部》:「龤,樂龢也。」清.段玉裁.注:「龤龢作諧和者,皆古今字。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 龤xié 1.调和。 2.赓和。
Eng
- CC-CEDICT to harmonize|to accord with|to agree
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】戸皆切【集韻】雄皆切。𠀤同諧。【說文】樂和龤也。虞書曰:八音克龤。今作諧。註詳言部九畫。
Thuyết Văn
樂龢也。 从龠。皆聲。 虞書曰。 八音克龤。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
龤訓龢。龢訓調。調訓龢。三字爲轉注。龤龢作諧和者皆古今字變。許說其未變之義。今本龤下調下作和也。則與龢下調也不爲轉注。龤與言部諧音同義異。各書多用諧爲龤。 戸皆切。十五部。 虞書當作唐書。 堯典文。
【龤】(hài) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 龠 (dược) | Thanh phù (聲符): 皆 (giai) Phiên thiết: 戸皆切 → hộ + giai Nghĩa: 樂龢 vậy。 từ 龠。皆 thanh。虞 『Kinh Thư』viết: 。八音克龤。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 諧 · 諧