𠁁

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngdoek3
Hán ngữ Trung cổdux
Phản thiết徒口切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤徒口切,音鋀。禮器也。【轉註古音】石經毛詩:酌以大𠁁,以祈黃考。今文作星斗之斗,非。周禮作豆,蓋此字之譌。【正譌】斲字从此。隸作鋀。

Thuyết Văn

𨪐或省金。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

斲字用爲聲。

【𠁁】 Nghĩa: 𨪐 hoặc (Hoặc) tỉnh (Coi xét. Thiên tử đi) kim (Loài kim. Phàm các v)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư