𠁥
Pinyin: guǎi
Tổng quan
[名] 羊角。《說文解字.𠁥部》:「𠁥,羊角也。」
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guǎi |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | kruax |
| Phản thiết | 乖買切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 蟹 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 羊角。《說文解字.𠁥部》:「𠁥,羊角也。」
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】乖買切,音拐。𠁥𠁥,羊角開貌。 又古瓦切。義同。◎按《字學元元》𠁥雚舊芊莧芙夔俱从卝。《說文》《玉篇》俱另列。今从《正字通》入艸部。又𦫳,同。
Thuyết Văn
羊角也。 象形。 凡𦫳之屬皆从𦫳。讀若乖。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
玉篇曰。𦫳𦫳、㒳角皃。廣韵曰。𦫳𦫳、羊角開皃。 知爲羊角者、於⺸字知之也。 工瓦切。篇、韵又乖買切。古音在十六十七部。
【𠁥】 Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 𦫳 (𦫳) Nghĩa: dương (Con dê.) giác (Cái sừng) vậy。 tượng hình。 Phàm𦫳 chi (Chưng) chúc (Liền) giai (Đều) Phàm các chữ thuộc bộ 𦫳 (𦫳) đều từ 𦫳。讀若
Tự hình
- Khải thư