𠂆
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | jai6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | jed |
| Phản thiết | 以制切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 祭 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
Khang Hy
【唐韻】余制切【集韻】以制切,𠀤音曳。【說文】抴也,明也。象抴引之形。【徐鍇曰】象丿而不舉首。【玉篇】拕身貌。虒身字𠀤从此。
Thuyết Văn
抴也。 朙也。 象抴引之形。 凡𠂆之屬皆从𠂆。虒字从此。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
抴者、捈也。捈者、臥引也。臥引者、横引之。 此義未聞。 依此則明也當爲衍文。余制切。十六部。 按虒字从虎、而以爲聲。又若系从糸、𠂆聲。寫者短之。乃與右戾之丿相溷。曳字从𦥔、𠂆聲。寫者亦不察、皆當攷正者也。
【𠂆】 Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 𠂆 (𠂆), 此 (thử (Ấy)) Phiên thiết: Dư chế thiết Thượng tự: 余 (dư) | Hạ tự: 制 (chế) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ế' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thệ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: duệ (to pull/to drag/to join together/oar) vậy。 minh vậy。 tượng (Con voi.) duệ (to pull/to drag/to join t…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư