𠂇
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | zo2 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | cax |
Nguồn gốc
Khang Hy
【唐韻】左本字。 又【集韻】有古作𠂇。註詳月部二畫。
Thuyết Văn
左手也。 象形。 凡𠂇之屬皆从𠂇。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
鉉本作𠂇手也。非。左今之佐字。左部曰。左、𠂇手相左也。是也。又手得𠂇手則不孤。故曰左助之手。 反爲。故相戾曰𠂇。臧可切。十七部。俗以左右爲𠂇又字。乃以佐佑爲左右字。
【𠂇】 Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 𠂇 (𠂇) Nghĩa: tả (Bên trái) thủ (Tay.) vậy。 tượng hình。 Phàm𠂇 chi (Chưng) chúc (Liền) giai (Đều) Phàm các chữ thuộc bộ 𠂇 (𠂇) đều từ 𠂇。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư