𠂔
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | zi2 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | crix |
| Phản thiết | 壯仕切 |
| Thanh mẫu | 莊 |
| Vận | 止 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
surround-upper-right
Khang Hy
【廣韻】祖史切【集韻】壯仕切,𠀤音滓。止也。𡛷字第字𠀤从此。◎按篆文此字宜从巿。今作𠂔,或作𡉅,皆後人各以己意,變篆爲隷也。𡉅原作十下𠔼。
Thuyết Văn
止也。从𣎵盛而一横止之也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
會意。卽里切。古音當在十五部。詩。萬億及。與醴妣禮皆韵、可證也。而、仕聲。楊雄作。又疑在一部。
【𠂔】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 𣎵盛而一 (𣎵 thịnh nhi nhất) Nghĩa: chỉ (Dừng lại. Như {chỉ b) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 𪩲