𠂤
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | deoi1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | tuai |
| Baxter-Sagart | C.tˤuj |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.tˤuj |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤堆本字。【六書故】阜作𨸏。𠂤,小𨸏也。故其文視𨸏而殺,別作堆𡺾𡊊。
Thuyết Văn
小𨸏也。 象形。 凡𠂤之屬皆从𠂤。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
小𨸏、𨸏之小者也。廣雅本之。曰。𠂤、細阜也。今譌舛不可讀矣。小𨸏曰𠂤。國語叚借魁字爲之。周語。夫高山而蕩以爲魁陵糞土。賈逵、韋昭皆曰。小阜曰魁。卽許之𠂤也。賈逵注見海賦。其字俗作堆。堆行而𠂤廢矣。氏下云。山岸脅之堆、旁箸欲落𡐦者曰氏。小徐作堆。大徐則刪之。士冠禮注。追猶堆也。是追卽𠂤之叚借字。李善注七發曰。追古堆字。詩。追琢其章。追亦同𠂤。葢古治金玉突起者爲𠂤。穿穴者爲琢。𠂤語之轉爲敦。如爾雅之敦丘。俗作墩。詩。敦彼獨宿。傳以敦敦然釋之。皆是也。 象小於𨸏。故𨸏三成、𠂤二成。都回切。十五部。
【𠂤】 Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 𠂤 (𠂤) Nghĩa: tiểu (Nhỏ.)𨸏 vậy。 tượng hình。 Phàm𠂤 chi (Chưng) chúc (Liền) giai (Đều) Phàm các chữ thuộc bộ 𠂤 (𠂤) đều từ 𠂤。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𣳨 · 𫡆 · 堆 · 𣳨