𠄌
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | gyut3 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | kyat |
| Phản thiết | 居月切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 月 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤居月切,音厥。【說文】鉤識也。从反亅。讀若捕鳥罬。
Thuyết Văn
鉤識也。 从反亅。讀若窡。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
鉤識者、用鉤表識其處也。褚先生補滑稽傳。東方朔上書。凡用三千奏牘。人主從上方讀之。止、輒乙其處。二月乃盡。此非甲乙字。乃正𠄌字也。今人讀書有所鉤勒卽此。內則。魚去乙。鄭曰。乙、魚體中害人者名也。今東海鰫魚有骨名乙。在目。狀如篆乙。食之鯁人不可出。此亦非甲乙字。乃狀如篆𠄌也。魚腸名乙耳。不當別有乙也。戉斧之字从𠄌爲聲。 大徐作讀若捕鳥罬。玉篇引說文居月切。大徐同。十五部。
【𠄌】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 反亅 (phản quyết) Phiên thiết: Cư nguyệt thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 月 (nguyệt) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cát (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: câu (Cái móc.) thức (Biết) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư