𠄨

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nguồn gốc

top-mid-bottom

Khang Hy

【說文】古文恆字。註詳心部六畫。

Thuyết Văn

古文恆。从月。 詩曰。如月之恆。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此篆轉寫譌舛。旣云从月。則左當作。不當作夕也。若汗𥳑則左作舟、而右亦同此。不可曉。又按門部之古文閒作。葢古文月字略似外字。古文恆直是二中月耳。 小雅天保文。此說从月之意。非謂毛詩作也。傳曰。恆、弦也。按詩之恆本亦作。謂張弦也。月上弦而就盈。於是有恆久之義。故古文从月。

【𠄨】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 月 (nguyệt (Mặt trăng.)) Nghĩa: dạng cổ văn của hằng (Thường)

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư