𠈈
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | chiex |
|---|---|
| Phản thiết | 想氏切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 紙 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】想氏切,音徙。同佌。 又淺氏切,音此。義同。
Thuyết Văn
小皃。 从人。龱聲。 詩曰。彼有屋。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
小雅正月曰。佌佌彼有屋。傳曰。佌佌、小也。許所據作。或作𢇌。 斯氏切。十六部。按細字亦聲。葢取雙聲。
【𠈈】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 龱 (đồ) Phiên thiết: 斯氏切 → tư + thị Nghĩa: tiểu (nhỏ)皃。 từ nhân (người)。龱 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。?? bỉ (kia) hữu (có) 屋。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư