𠊩

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổzrenx

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【說文】僝本字。亦作𠊩。

Thuyết Văn

具也。 从人。孨聲。 讀若汝南𣹏水。 虞書曰。 旁救𠊩功。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

馬注尙書同。五帝本紀曰。旁聚布功。釋以布也。 士戀切。十四部。玉篇、廣韵作僝。 汝南𣹏水未聞。水部無𣹏。 虞書當作唐書。說詳禾部稘下。 堯典文。作方鳩者、古文尙書也。作旁逑者、歐陽夏侯尙書也。辵部逑下偁旁逑孱功。此作救。彼作孱。皆駁文。小徐本此作方鳩。

【𠊩】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 孨 (chuyển) Phiên thiết: 士戀切 → sĩ + luyến | Đọc như: 汝南𣹏水 Dị thể: Cổ văn: 尙書也 Nghĩa: 具 vậy。 từ nhân (người)。孨 thanh。 đọc như 汝nam𣹏thủy (nước)。虞 『Kinh Thư』viết: 。旁救𠊩功。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư