𠊾

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổgjyih

Nguồn gốc

left-right

Thuyết Văn

𠊾、 左右兩視。 从人。癸聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此複舉字之未刪僅存者。 兩葢古本作㒳。目部曰。睽、目不相聽也。卽睽之或字耳。 其季切。十五部。

【𠊾】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 癸 (quý) Phiên thiết: 其季切 → kì + quí Nghĩa: 𠊾、tả (trái)hữu (phải)兩視。 từ nhân (người)。癸 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư