𠋺

Tổng quan

Âm Nôm

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổsau
Phản thiết蘇遭切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tao Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tao Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤蘇遭切,音騷。【說文】驕也。

Thuyết Văn

𠋺、 驕也。 从人。蚤聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此複舉字之未刪者。 馬高六尺爲驕。借爲倨傲之偁。 穌遭切。古音在三部。

【𠋺】(tao) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 蚤 (tao) Phiên thiết: 穌遭切 → tô + tao Nghĩa: 𠋺、驕 vậy。 từ nhân (người)。蚤 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư