𠏮

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổtuaih
Phản thiết都內切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】都隊切【集韻】都內切,𠀤音對。【說文】市也。或曰互市必與人對,故从對人。俗讀若兌,因借用兌,非。

Thuyết Văn

市也。 从人。對聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

汲古閣及集韵、類篇皆作帀。宋刻葉抄及廣韵作市。今按市爲長。其字从對則無囗匝意。葢卽今之兌換字也。 都隊切。十五部。

【𠏮】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 對 (đỗi) Phiên thiết: Đô đội thiết Thượng tự: 都 (đô) | Hạ tự: 隊 (đội) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ôi' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: đối (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thị (Chợ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𫢘