𠐿

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổhuong
Phản thiết呼肱切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】呼肱切,音薨。惛也。

Thuyết Văn

惛也。 从人。薨聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

惛者、不憭也。釋訓曰。儚儚、洄洄、惛也。儚當作。與夢夢、亂也義別。 呼肱切。六部。

【𠐿】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 薨 (hoăng) Phiên thiết: Hô quăng thiết Thượng tự: 呼 (hô) | Hạ tự: 肱 (quăng) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ương' Suy luận: hương (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hôn (Mờ tối (lờ mờ).) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩖎 · 顭