𠑹
Pinyin: gǔ
Tổng quan
[形] 壅蔽。《說文解字.𠑹部》:「𠑹,廱蔽也。」
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gǔ |
|---|---|
| Quảng Đông | gu2 |
| Phản thiết | 果戸切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 壅蔽。《說文解字.𠑹部》:「𠑹,廱蔽也。」
Nguồn gốc
Khang Hy
【唐韻】公戸切【集韻】果戸切,𠀤音古。【說文】𠑹,从人,象左右蔽形。【總要】有眼無精,中象鼻齃狀。小篆从目,諧鼓聲,作瞽。【玉篇】壅蔽也。象左右皆蔽也。
Thuyết Văn
廱蔽也。 从儿。象左右皆蔽形。 凡𠑹之屬皆从𠑹。讀若瞽。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廱當作邕。俗作壅。此字經傳罕見。音與蠱同。則亦蠱惑之意也。晉語曰。在列者獻詩。使勿兜疑。兜或當爲𠑹。韋曰。兜、惑也。 左右當作𠂇又。謂也。 公戶切。五部。
【𠑹】 Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 儿 (nhân ⟨nhi|nghê⟩ (Người. Chữ {nhân} [人)), 𠑹 (𠑹) Nghĩa: ung (Cũng như chữ {ung} [) tế (Che. Như {y phục chi) vậy Phàm các chữ thuộc bộ 𠑹 (𠑹) đều từ 𠑹。讀若
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𠒂 · 𧟣