𠑹

Pinyin:

Tổng quan

[形] 壅蔽。《說文解字.𠑹部》:「𠑹,廱蔽也。」

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đônggu2
Phản thiết果戸切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 壅蔽。《說文解字.𠑹部》:「𠑹,廱蔽也。」

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】公戸切【集韻】果戸切,𠀤音古。【說文】𠑹,从人,象左右蔽形。【總要】有眼無精,中象鼻齃狀。小篆从目,諧鼓聲,作瞽。【玉篇】壅蔽也。象左右皆蔽也。

Thuyết Văn

廱蔽也。 从儿。象左右皆蔽形。 凡𠑹之屬皆从𠑹。讀若瞽。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廱當作邕。俗作壅。此字經傳罕見。音與蠱同。則亦蠱惑之意也。晉語曰。在列者獻詩。使勿兜疑。兜或當爲𠑹。韋曰。兜、惑也。 左右當作𠂇又。謂也。 公戶切。五部。

【𠑹】 Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 儿 (nhân ⟨nhi|nghê⟩ (Người. Chữ {nhân} [人)), 𠑹 (𠑹) Nghĩa: ung (Cũng như chữ {ung} [) tế (Che. Như {y phục chi) vậy Phàm các chữ thuộc bộ 𠑹 (𠑹) đều từ 𠑹。讀若

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𠒂 · 𧟣