𠓆

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】兢古作𠓆。註詳十一畫。

Thuyết Văn

競也。 从二兄。 二兄、競意。 从丯聲。 讀若矝。 一曰兢、 敬也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

競者、彊語也。小雅無羊傳曰。矝矝兢兢、以言堅彊也。釋文此義其冰反。 會意。 說從二兄之意。 丯讀若介。此取雙聲也。二丯皆聲也。 居陵切。六部。漢時矝讀如今韵矣。 此複舉兢字。各本誤作競。今依葉抄本。集韵、類篇無此字。 小雅。戰戰兢兢。傳曰。戰戰、恐也。兢兢、戒也。小徐本無此五字。玉篇引亦無。

【𠓆】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 二兄 (nhì + huynh) | Thanh phù (聲符): 丯 (phong) Phiên thiết: 居陵切 → cư + lăng | Đọc như: 矝 Nghĩa: 競 vậy。 từ 二兄。二兄、競意。 từ 丯 thanh。 đọc như 矝。 Một thuyết khác: 兢、敬 vậy。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư