𠓇
Tổng quan
rạng rạng rỡ [Eng: distinguished, radiant]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm rạng rạng rỡ [Eng: distinguished, radiant]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sáng Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: rạng Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư