𠔌
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Phản thiết | 古若切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 見 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【字彙補】古若切,音角。口上呵也。
Thuyết Văn
泉出通川爲谷。 从水半見出於口。 凡谷之屬皆从谷。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋水曰。水注川曰谿。注谿曰谷。許不言谿者、許以谿專係之山豄無所通也。川者、毌穿通流之水也。兩山之閒必有川焉。詩。進𨓤維谷。叚谷爲鞫。毛傳曰。谷、竆也。卽邶風傳之鞫、竆也。 此會意。古祿切。三部。亦音浴。
【𠔌】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 水半見出 (thủy bán kiến xuất) + 谷 (cốc ⟨lộc|dục⟩ (Lũng)) Nghĩa: tuyền (Suối) xuất (Ra ngoài) thông (Thông suốt. Từ đây đ) xuyên (Dòng nước) vi (Làm. Như {hành vi} [) cốc (Lũng)
Tự hình
- Khải thư