𠔯
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | pran |
|---|---|
| Phản thiết | 布還切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 刪 |
| Đẳng | 2 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】布還切【集韻】逋還切,𠀤音班。賤事之貌。
Thuyết Văn
賦事也。 从菐八。 八、 分之也。 八亦聲。讀若頒。 一曰讀若非。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
賦者、布也。魯語曰。社而賦事。蒸而獻功。 以煩辱之事分責者之人也。 逗。 釋從八之意。 按八古音如必。平聲如賔。在十二部。音轉乃入十三部。讀如頒者、如頒首之頒也。再轉入十四部。讀布還切矣。 周禮。匪頒之式。先鄭云。匪、分也。凡從非之字皆有分背之意。讀頒又讀非者、十三十四部與十五部合韵之理。玉篇敷尾切。
【𠔯】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 菐八 (bóc + bát) | Thanh phù (聲符): 也。八亦 (dã) Phiên thiết: 布還切 → bố + hoàn | Đọc như: 頒 (ban) Nghĩa: 賦事 vậy。 từ 菐八。八、分 chi (của) vậy。八 cũng là thanh phù。 đọc như 頒。 Một thuyết khác: đọc như phi (không phải) 。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư