𠖠

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【正字通】古文古字。註詳口部二畫。

Thuyết Văn

古文古。 故也。 从十口。識前言者也。 凡古之屬皆从古。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

邶風、大雅毛傳曰。古、故也。攵部曰。故、使爲之也。按故者、凡事之所以然。而所以然皆備於古。故曰古、故也。逸周書。天爲古。地爲久。鄭注尚書稽古爲同天。 識前言者口也。至於十則展轉因襲。是爲自古在昔矣。公戸切。五部。

【𠖠】 Dạng cổ văn của 古 (cổ (Ngày xưa.))

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư