𠗲
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | ling |
|---|---|
| Phản thiết | 閭承切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 蒸 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】閭承切,音陵。與凌同。【說文】冰出也。从仌朕聲。【韻會】今文作凌。【說文】𠗲,仌出也。
Thuyết Văn
仌出也。 从仌。𦨶聲。 詩曰。納于𣎎陰。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
仌出者、謂仌之出水文棱棱然。輕讀爲力膺切。重讀則里孕切。今俗語猶尒。豳詩。三之日納于凌陰。傳曰。凌陰、冰室也。此以冰釋凌、以室釋陰。非謂爲仌室也。鄭注周禮凌人徑云凌、冰室也。似失之。 六部。 七月文。
【𠗲】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 仌 (băng) | Thanh phù (聲符): 𦨶 (𦨶) Nghĩa: băng (Cùng nghĩa như chữ [) xuất (Ra ngoài) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 𣎎