𠘧
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | zjyo |
|---|---|
| Phản thiết | 市朱切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 虞 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
Khang Hy
【廣韻】市朱切【集韻】慵朱切,𠀤音殳。【說文】鳥之短羽𠘧𠘧然。【韻會】有鉤挑者爲几案之几,不鉤挑者爲𠘧,鳥短羽也。又【精薀】𠘧,擊兵也。象建于兵車而不用,故其首有垂斿形。執之前驅赴敵,則加又爲殳。
Thuyết Văn
鳥之短羽飛几几也。象形。凡几之屬皆从几。讀若殊。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
市朱切。按以殳從几聲求之。古音在四部。
【𠘧】(kỉ) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 几 (kỉ) | Thanh phù (聲符): 以殳從几 (dĩ) Phiên thiết: 市朱切 → thị + cho | Đọc như: 殊 (thùa) Nghĩa: 鳥 chi (của) đoản (ngắn)羽飛几几 vậy。 tượng hình。Phàm các chữ thuộc bộ 几 đều từ 几。 đọc như 殊。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 几