𠙴

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Phản thiết丘魚切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

Khang Hy

【集韻】丘魚切,音虛。【說文】𠙴盧,飯器。以柳爲之。象形。【總要】象仰盂斂口形。

Thuyết Văn

𠙴盧、 飯器。 㠯桺作之。象形。 凡𠙴之屬皆从𠙴。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

㬪韵爲名。 𠙴盧詳皿部盧下。按皿部不言凵者。單𧦝曰盧。絫𧦝曰𠙴盧也。 下侈上斂。去魚切。五部。

【𠙴】 Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 𠙴 (𠙴) Nghĩa: 𠙴 lô (Sắc đen. Như {lô cun)、 phạn (Cơm.) khí (Đồ. Như {khí dụng} [)。 dĩ liễu (họ [liǔ]) tác (Nhấc lên. Như {chấn ) chi (Chưng)。 tượng hình。 Phàm𠙴 chi (Chưng) chúc (Liền) giai (Đều) Phàm các chữ thuộc bộ 𠙴 (𠙴) đều từ 𠙴。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư