𠛌

Tổng quan

đâm đâm chán

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm đâm đâm chán; đâm chém; đâm đầu vào chỗ chết; đâm trồi [Eng: be bored; stab with a knife; to rush headlong into death point; to bud]

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư