𠟃
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | cuonx |
|---|---|
| Phản thiết | 祖本切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 混 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】慈損切【集韻】【韻會】【正韻】祖本切,𠀤尊上聲。【說文】減也。【玉篇】斷也。
Thuyết Văn
減也。 从刀。尊聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
𠟃撙古今字。葢變也。曲禮。恭敬撙節退讓以明禮。注。撙猶趨也。按趨同趣、疾也。當音促。非趨走之趨。戰國策。伏軾撙銜。集韵曰。撙、挫也。 兹損切。十三部。
【𠟃】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 刀 (đao) | Thanh phù (聲符): 尊 (tôn) Phiên thiết: 兹損切 → tư + tốn Nghĩa: 減 vậy。 từ 刀。尊 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư