𠢕
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Mân Nam | gâu |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | ghau |
| Phản thiết | 乎刀切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 豪 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】胡刀切【集韻】乎刀切,𠀤音豪。【說文】健也。【廣韻】俊健。【集韻】强也。又【集韻】牛刀切,音敖。義同。
Thuyết Văn
健也。 从力。敖聲。讀若豪。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
健者、伉也。此豪傑眞字。自叚豪爲之、而𠢕廢矣。豪、豕鬛如筆管者。 五牢切。按當乎刀切。二部。
【𠢕】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 力 (lực) | Thanh phù (聲符): 敖 (ngào) Phiên thiết: 五牢切 → ngũ + lao | Đọc như: 豪 (hào) Nghĩa: 健 vậy。 từ 力。敖 thanh。 đọc như 豪。
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư