𠣤
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | synx |
|---|---|
| Phản thiết | 須倫切 |
| Thanh mẫu | 心 |
Nguồn gốc
surround-upper-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤須倫切,音荀。【說文】驚辭也。又【集韻】【類篇】𠀤聳尹切,音筍。義同。或从心作𢞛。
Thuyết Văn
驚䛐也。 从兮。旬聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
䛐各本作辭。誤。今依篇、韵正。其意驚也。其言𠣤也。是爲意內言外。 思允切。十二部。
【𠣤】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 兮 (hề) | Thanh phù (聲符): 旬 (tuần) Phiên thiết: 思允切 → tư + duẫn Nghĩa: 驚䛐 vậy。 từ 兮。旬 thanh。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𠣬 · 𢞛