𠤏
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | bou2 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | paux |
| Phản thiết | 補抱切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 晧 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】博抱切【集韻】補抱切,𠀤音寶。【說文】相次也。【正譌】从匕,比之省也。从十,十人相比會意。鴇字从此。【總要】十家爲𠤏。今用保。
Thuyết Văn
相次也。从匕十。 鴇从此。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
十者、數之具也。比敘之則必有其次矣。博抱切。鴇亦作䳈。包聲。古音在三部。則鴇古音亦在三部也。
【𠤏】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 匕十 (chủy thập) + 此 (thử (Ấy)) Phiên thiết: Bác bão thiết Thượng tự: 博 (bác) | Hạ tự: 抱 (bão) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: baỏ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) thứ (Lần lượt) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𠦀