𠤼
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | deu |
|---|---|
| Phản thiết | 田聊切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 蕭 |
| Đẳng | 4 |
Nguồn gốc
surround-left
Khang Hy
【唐韻】徒聊切【集韻】田聊切,𠀤音迢。【說文】田器也。【集韻】或从皿作𥁮。又【集韻】徒弔切,音調。艸田器。
Thuyết Văn
田器也。 从匚。攸聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
艸部曰。莜、田器也。與莜音義皆同。葢一物也。 徒𦕼切。古音在三部。
【𠤼】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 匚 (phương) | Thanh phù (聲符): 攸 (du) Nghĩa: điền (Ruộng đất cầy cấy đư) khí (Đồ. Như {khí dụng} [) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 𠥑