𠦃

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổsap

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤卅本字。【說文】三十幷也。今作卅,直爲三十字。【韓愈·孔戣墓志】孔世𠦃八,吾見其孫,白而長身,寡笑與言。又【稗史】滇人謂貝八十枚爲一𠦃。

Thuyết Văn

三十幷也。古文省。 凡𠦃之屬皆从𠦃。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此亦當云省多。奪耳。古音當先立切。七部。今音蘇沓切。

【𠦃】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 𠦃 (𠦃) Nghĩa: tam (Ba) thập (Mười.) tinh (Hợp) vậy。 dạng cổ văn của tỉnh (Coi xét. Thiên tử đi)。 Phàm𠦃 chi (Chưng) chúc (Liền) giai (Đều)

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư