𠦪
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | hyot |
|---|---|
| Phản thiết | 呼貴切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 物 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【玉篇】呼物切,音烼。疾也。【說文】从本卉聲。又【玉篇】呼貴切,音諱。義同。
Thuyết Văn
疾也。 从夲。卉聲。 𢳎从此。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
上林賦。藰莅卉歙。又卉然興道而遷義。郭璞曰。卉猶勃也。西京賦。𡚒隼歸鳧。沸卉訇。薛綜曰。奮、迅聲也。卉皆之叚借。 呼骨切。十五部。
【𠦪】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 夲 (bổn) | Thanh phù (聲符): 卉 (hủy) Phiên thiết: 呼骨切 → hô + cốt Nghĩa: 疾 vậy。 từ 夲。卉 thanh。𢳎 từ thử (đây) 。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư