𠦫
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | cap1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | zip |
| Phản thiết | 秦入切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 緝 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】秦入切【集韻】籍入切,𠀤音集。【說文】詞之集也。
Thuyết Văn
詞之集也。 从十。咠聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此依廣韵玉篇訂。詞當作辭。此下當有詩曰辭之𠦫矣六字。葢詩作𠦫。許以集解之。今毛詩作輯。傳作輯、和也。許所偁葢三家詩。 秦入切。七部。按十部當終於二十幷之廿。𠦫字或寫者奪之而綴於末。
【𠦫】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 十 (thập) | Thanh phù (聲符): 咠 (nghiện) Phiên thiết: 秦入切 → tần + nhập Nghĩa: 詞 chi (của) 集 vậy。 từ 十。咠 thanh。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𠦣