𠦬
Pinyin: guāi
Tổng quan
[名] 背脊。《說文解字.垂部》:「𠦬,背呂也。」清.段玉裁.注:「猶俗云背脊也。」
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guāi |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | kruai |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 背脊。《說文解字.垂部》:「𠦬,背呂也。」清.段玉裁.注:「猶俗云背脊也。」
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【玉篇】乖本字。◎按與古文手字異。手字古文作𠂿,有剔。此無剔。
Thuyết Văn
背呂也。 象脅肋形。 凡𠦬之屬皆从𠦬。讀若乖。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
呂下曰。脊骨也。脊兼骨肉言之。呂則其骨。析言之如是。渾言之、則統曰背呂。猶俗云背脊也。 脅者、㒳膀也。肋者、脅骨也。此四字當作象形象脅肋也七字。象形謂象背脊居中而直、一象人要、則象背左右脅肋之形也。古懷切。玉篇云。俗作乖。按俗作乖、當在部字注中。 此三字大徐無。
【𠦬】 Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 𠦬 (𠦬) Nghĩa: bối (Vai) lữ ({Luật lữ} [律呂] tiếng) vậy。 tượng (Con voi.) hiếp (Sườn) lặc (Xương sườn. Mỗi sườn) hình (Hình thể.)。 Phàm𠦬 chi (Chưng) chúc (Liền) giai (Đều) Phàm các chữ thuộc bộ 𠦬 (𠦬) đều từ 𠦬。讀若
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư