𠧙
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | cjeuh |
|---|---|
| Phản thiết | 直照切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】之少切【集韻】之笑切,𠀤音照。【玉篇】卜問也。又【唐韻】直照切【集韻】時照切,𠀤音召。又【唐韻】市昭切【集韻】時饒切,𠀤音韶。又【集韻】市沼切,音紹。又田聊切,音迢。義𠀤同。
Thuyết Văn
⺊問也。 从⺊。召聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
疑此卽後人杯珓字。後人所增。 市沼切。廣韵又音照。二部。
【𠧙】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): ⺊ (bốc) | Thanh phù (聲符): 召 (chịu) Phiên thiết: Thị chiểu thiết Thượng tự: 市 (thị) | Hạ tự: 沼 (chiểu) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thiệu (âm hệ: 0 | từ vựng:…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư