𠧪
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | deu |
|---|---|
| Phản thiết | 徒聊切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 蕭 |
| Đẳng | 4 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】徒聊切【集韻】【類篇】田聊切,𠀤音迢。草木實垂,𠧪𠧪然也。又多嘯切,音弔。義同。又【韻會】古文卣字。註詳五畫。
Thuyết Văn
艸木實𡍮𠧪𠧪然。 象形。凡𠧪之屬皆从𠧪。讀若調。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
𠧪𠧪、𡍮皃。莊子曰。之調調。之刀刀。之、此也。調調謂長者。刀刀謂短者。調調、卽𠧪𠧪也。𠧪之隸變爲卣。周書雒誥曰。秬鬯二卣。大雅江漢曰。秬鬯一卣。毛云。卣、器也。鄭注周禮廟用修曰。修讀曰卣。卣中尊。凡彝爲上尊。卣爲中尊。罍爲下尊。中尊謂獻象之屬。按如許說則木實𡍮者其本義。叚借爲中尊字也。 徒遼切。二部。按調本周聲。中尊之義羊久反。又音由。乃部之用𠧪爲聲。古三部與二部合音冣近。
【𠧪】 Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 𠧪 (𠧪) Nghĩa: thảo (Nguyên là chữ {thảo}) mộc (Cây) thật (Giàu)𡍮𠧪𠧪 nhiên (Đốt cháy. Như {nhược)。 tượng hình。 Phàm𠧪 chi (Chưng) chúc (Liền) giai (Đều) Phàm các chữ thuộc bộ 𠧪 (𠧪) đều từ 𠧪。讀若
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𠨋