𠧴
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | ju |
|---|---|
| Phản thiết | 夷周切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 尤 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
Khang Hy
〔古文〕:𠧷【唐韻】以周切【集韻】夷周切,𠀤音由。【說文】氣行貌。【廣韻】或作𨔟。又【前漢·韋賢傳】萬國𠧴平。【註】師古曰:𠧴。古攸字。攸,所也。
Thuyết Văn
气行皃。 从弓。 𠧪聲。讀若攸。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
𣜩作逌。禹貢。陽鳥攸居、豐水攸同、九州攸同。漢地理志攸皆作逌。逌之言于也。陽鳥于是南來得所也。與爰粤義同。劉歆書。逌人使者。謂行人之官也。 按依上𠧟云从弓省。則此亦當有省字。 以周切。三部。
【𠧴】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 弓 (cung) | Thanh phù (聲符): 𠧪 (𠧪) Phiên thiết: Dĩ chu thiết Thượng tự: 以 (dĩ) | Hạ tự: 周 (chu) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'âu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: dầu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khí (Hơi) hành (Bước đi) mạo
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư