𠨘
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Phản thiết | 兵媚切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 幫 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤兵媚切,音祕。【說文】宰之也。
Thuyết Văn
宰之也。 从卪。必聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
未聞。葢謂主宰之也。主宰之則制其必然故从必。按衞風。有斐君子。釋文云。韓詩作𠨘、美皃。葢卽此字。而今本釋文及廣韵皆誤从邑、作邲。廣韵六至云。邲、好皃。五質云。邲地名。在鄭。又美皃。其誤甚矣。 兵媚切。古音在十二部。玉篇無此字。廣韵亦有邲無。
【𠨘】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 卪 (卪) | Thanh phù (聲符): 必 (tất) Phiên thiết: Binh mị thiết Thượng tự: 兵 (binh) | Hạ tự: 媚 (mị) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: bí (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tể (Chúa tể. Như {tâm gi) chi (Chưng) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Tiểu triện
- Khải thư