𠨲
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | jak |
|---|
Nguồn gốc
top-bottom
Thuyết Văn
岸上見也。 从厂。从𡳿省。 讀若躍。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
岸者、厓陖而高也。岸上見、故从厂屮會意。上見者、望之而見於上也。 按之省二字當作屮。弓部弢下曰。屮垂飾。與𡔷同意。皆以屮象上見者。而豈下曰。陳樂立而上見也。从屮。尢爲明證。岸上見、故以屮象之。淺人乃改爲㞢省耳。廣韵云。說文作。亦誤。又按屮與㞢皆謂艸初生。故凡上出者、可以㞢象之。周禮。作其鱗之而。之謂上出、而謂下。此从㞢省與从㞢皆是也。 以灼切。二部。
【𠨲】(ngạt) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 厂。𡳿省 (hán + tỉnh) Phiên thiết: 以灼切 → dĩ + chước | Đọc như: 躍 (dược) Nghĩa: 岸thượng (trên)kiến (thấy) vậy。 từ 厂。 từ 𡳿省。 đọc như 躍。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𠩃 · 屵