𠩗
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | je |
|---|---|
| Phản thiết | 弋支切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】弋支切【集韻】余支切,𠀤音移。【說文】歠也。【集韻】或作𠩦。
Thuyết Văn
歠也。从㳄。厂聲。 讀若移。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
厂、抴也。朙也。見十二篇。 以支切。按凡厂聲之字、皆在古音十六部。
【𠩗】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 㳄 (khém) | Thanh phù (聲符): 厂 (hán) Phiên thiết: 以支切 → dĩ + chi | Đọc như: 移 (dời) Nghĩa: 歠 vậy。 từ 㳄。厂 thanh。 đọc như 移。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𠩦 · 𣢭