𠩫

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Ruộng Thạch điền 石田 nhiều xác sỏi 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 石地惡也。 Thạch địa ác dã. (Đất đá xấu) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 五歷切 Ngũ lịch thiết [Tập vận 集韻] 倪歷切,音鷁。 Nghê lịch thiết, âm Nghịch. 【Bộ】Hán厂

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổngek
Phản thiết倪歷切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】五歷切【集韻】倪歷切,𠀤音鷁。【說文】石地惡也。又【集韻】逆革切,音虉。䃒𠩫,石地。

Thuyết Văn

石地惡也。 从厂。皃聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

集韵、類篇皆曰。䃒、石地。按石部曰。䃒、石地惡也。二篆曡韵。 五厤切。十六部。

【𠩫】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 厂 (hán) | Thanh phù (聲符): 皃 (mạo) Phiên thiết: 五厤切 → ngũ + lịch Nghĩa: thạch (đá)địa (đất)ác (xấu) vậy。 từ 厂。皃 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư