𠩺
Tổng quan
tách ra nứt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | lei4 |
|---|---|
| Chú âm | ㄒㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | hi |
| Phản thiết | 陵之切 |
| Thanh mẫu | 來 |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT to split open|crack
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】陵之切,音釐。坼也。【正譌】从攴从厂。厂,古厓字。厂之性坼,如有擊之者。又果熟有味,亦坼其璺甚微,故亦謂之𠩺。从未聲,豪𠩺字當从此。又【集韻】乿,亦作𠩺。通作治。澄之切,音持。
Thuyết Văn
坼也。从攴。 从厂。厂之性坼。 果孰有味亦坼。故从未。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
攴可剖物。故從攴。 山石之厓巖多坼裂。故從厂。 各本故謂之𠩺、从未聲。衍四字。此說從未之意。非說形聲。未與𠩺不爲聲也。未下曰。味也。六月滋味也。下曰。從刀從未。未、物成有滋味可裁𣃔也。未卽味。此云果孰有味亦坼故從未。正同。果坼者、如左思賦云樼栗罅發、石橊競裂也。此合三字會意。許其切。一部。
【𠩺】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 攴 (phộc (Đánh sẽ.)) + 厂 (hán ⟨xưởng⟩ (Chỗ sườn núi người t)) + 未 (vị ⟨mùi⟩ (Chi {Vị)) Nghĩa: sách (Nứt ra. Đỗ Phủ [杜甫] ) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 𢿍