𠪙
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | jik6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | six |
| Phản thiết | 養里切 |
| Thanh mẫu | 以 |
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】胥里切【集韻】想止切,𠀤音枲。【說文】石利也。又【集韻】養里切,音以。又【類篇】逸織切,音弋。義𠀤同。
Thuyết Văn
石利也。 从厂。異聲。讀若枲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂石銳也。漢書馮奉世傳。噐不犀利。如淳曰。今俗刀兵利爲犀。後漢張衡傳犀舟注同。按石之利、如砮砭厎厲厝是也。犀與𠪙雙聲。假借石利之義。引伸之、凡利皆曰𠪙。犀宋本漢書作屖。 胥里切。一部。
【𠪙】 Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 厂 (hán) | Thanh phù (聲符): 異 (dị) Phiên thiết: 胥里切 → tư + lịa | Đọc như: 枲 (tỉ) Nghĩa: thạch (đá)利 vậy。 từ 厂。異 thanh。 đọc như 枲。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư