𠪚

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổkhamx
Baxter-SagartN-qʰˤ[ə]m
Hán ngữ Thượng cổN-qʰˤ[ə]m
Phản thiết魚金切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】魚金切【集韻】魚音切,𠀤音吟。【說文】崟也。一曰地名。【廣韻】崟𠪚,山崖狀也。又【唐韻】【集韻】𠀤吐敢切,音𦵹。山險。又【唐韻】【集韻】𠀤口敢切,音𩜱。義同。又【集韻】魚杴切,音嚴。同巖。嶺巖險也。又虎覽切,音喊。山險也。又五敢切,音儼。山石貌。

Thuyết Văn

崟也。 一曰地名。 从厂。𣪏聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

崟者、山之岑崟也。 葢公羊傳殽之嵚巖是也。嵚葢卽𠪚字。 魚音切。古音在八部。𣜩作𠪚。

【𠪚】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 厂 (hán) | Thanh phù (聲符): 𣪏 (𣪏) Phiên thiết: Ngư âm thiết Thượng tự: 魚 (ngư) | Hạ tự: 音 (âm) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ngh' + vận mẫu 'im' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nghìm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dần (high/rugged mountains/steep) vậy。 Một thuyết khác địa (Đất) danh (Danh) Một thuyết kh…

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 𠪔 · 𠪘