𠫐

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Phản thiết愚袁切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【集韻】愚袁切,音元。【說文】水泉本也。从三泉,出厂下。後人但作原,而加水於其旁。今經傳源流淵源字皆作源矣。又【集韻】亦作原源。一曰再也。又姓。亦州名。

Thuyết Văn

水本也。 从灥出厂下。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本作水泉本也。今刪正。月令百源注曰。衆水始所出爲百源。單𧦝曰原。絫𧦝曰原泉。孟子原泉混混是也。 厂者、山石之厓巖。會意。愚袁切。十四部。

【𠫐】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 灥出厂下 (tầm xuất hán hạ) Phiên thiết: Ngu viên thiết Thượng tự: 愚 (ngu) | Hạ tự: 袁 (viên) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: ngàn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thủy (Nước.) bổn (Gốc) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư